Dịch vụ xe máy của chúng tôi giúp bạn di chuyển một cách thuận tiện và an toàn. Tìm hiểu thêm. Cần gì đặt là có ngay. GrabExpress. Dịch vụ giao hàng nhanh chóng và tiện lợi. Trung tâm Hỗ trợ; Tiếng Việt. Ngày 18-7, ông Nguyễn Hồng Thanh, Phó Giám đốc Sở Giao thông Vận tải (GTVT) Tiền Giang, cho biết 2.118 học viên được đào tạo lái xe ở Trung tâm Đào tạo sát hạch giao thông thủy bộ (Trường Cao đẳng Tiền Giang) vẫn đạt chuẩn nên không thu hồi lại bằng lái xe. Trung tâm Robot Di Động Tự Động Hàn Quốc Nóng Sử Dụng Slam (bản Đồ Nd Đồng Thời Nội Địa Hóa) Xe Nâng Tự Động Không Người Lái (1 Tấn) , Find Complete Details about Robot Di Động Tự Động Hàn Quốc Nóng Sử Dụng Slam (bản Đồ Nd Đồng Thời Nội Địa Hóa) Xe Nâng Tự Động Không Người Lái (1 Tấn),Autonmous Di Động Xe Nâng Một người đàn ông quặt chiếc xe máy rẽ phải còn "bộ mặt" của Sài Gòn là ở trung tâm cơ! Hơn hai tiếng cho hơn 20 km, cuối cùng chúng tôi cũng về Giám sát đội xe ô tô cho thuê để tăng cường hiệu quả sử dụng nhiên liệu và giảm chi phí. Giúp cha mẹ theo dõi hành vi lái xe của con cái. Tự động thông báo cho bạn bè và người thân trong trường hợp xảy ra tai nạn xe. Dự đoán và hạn chế nhu cầu bảo dưỡng xe. Đầu tiên, không thể thiếu chắc chắn là bằng lái xe máy tại Việt Nam. Tính từ lúc được cấp bằng lái xe Việt Nam đến lúc đổi bằng ở Nhật Bạn phải đủ từ 3 tháng thời gian ở Việt Nam. không cần tiếng Nhật gì đâu! 4.2 Gửi đến trung tâm JAF nơi bạn yêu cầu Kính lái xe ban đêm là gì? "Kính lái xe ban đêm" thường là kính thuốc có tròng màu vàng. Về cơ bản, chúng giống loại kính mắt thể thao có tên "kính xạ thủ" đã được sử dụng trong nhiều năm. Kính lái xe ban đêm thường cũng có lớp phủ chống lóa để khử phản xạ nội driving school. trường dạy lái xe. driving test. thi bằng lái xe. learner driver. người tập lái. to fail your driving test. thi trượt bằng lái xe. to pass your driving test. Vay Tiền Trả Góp 24 Tháng. Bạn đang chọn từ điển Trung-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Định nghĩa - Khái niệm 大车 tiếng Trung là gì? Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ 大车 trong tiếng Trung và cách phát âm 大车 tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ 大车 tiếng Trung nghĩa là gì. 大车 âm Bắc Kinh 大車 âm Hồng Kông/Quảng Đông phát âm có thể chưa chuẩn [dàchē]1. xe ngựa; xe bò。牲口拉的两轮或四轮载重车。2. thợ máy; người phụ trách máy móc; người lái đầu máy xe lửa。对火车司机或轮船上负责管理机器的人的尊称。也作大伡。 Nếu muốn tra hình ảnh của từ 大车 hãy xem ở đâyXem thêm từ vựng tiếng Trung 存款单 tiếng Trung là gì? 酷 tiếng Trung là gì? 有害 tiếng Trung là gì? 山楂 tiếng Trung là gì? 反躬 tiếng Trung là gì? Cách dùng từ 大车 tiếng TrungĐây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Cùng học tiếng Trung Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ 大车 tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời. Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn. Tải TỪ ĐIỂN TRUNG VIỆT HÁN NÔM cho ANDROIDTải TỪ ĐIỂN TRUNG VIỆT HÁN NÔM cho iOSNếu bạn đang tìm các loại giấy phép trong tiếng Trung thì hãy xem ngay bài viết này trên Tiếng Hoa Hằng Ngày. Ví dụ như giấy phép thi công tiếng trung, giấy phép xây dựng tiếng trung, giấy phép sử dụng Nội dung1 Giấy phép tiếng Trung là gì?2 Các loại giấy phép bằng tiếng Chia sẻ Like this RelatedGiấy phép tiếng Trung là gì?Giấy phép tiếng Anh là license và giấy phép tiếng Trung là 许可证【Xǔkě zhèng】phiên âm bồi là Xúy khửa phép có thể được cấp bởi các cơ quan chức năng, để cho phép một hoạt động bị cấm. Nó có thể yêu cầu trả một khoản phí hoặc chứng minh một khả năng trước khi được cấp. Yêu cầu cũng có thể phục vụ để thông báo cho chính quyền về một loại hoạt động và cung cấp cho chính quyền cơ hội để đặt ra các điều kiện và giới loại giấy phép bằng tiếng TrungGiấy phép xây dựng 施工许可证【Shīgōng xǔkě zhèng】.Giấy phép sử dụng mặt nước 表面水使用许可【Biǎomiàn shuǐ shǐyòng xǔkě】.Giấy phép sử dụng nước ngầm 地下水使用许可【Dìxià shuǐ shǐyòng xǔkě】.Giấy phép nhập khẩu 进口许可证【Jìnkǒu xǔkě zhèng】.Xem thêm tiếng Trung chủ đề kinh phép xuất khẩu 出口许可证【Chūkǒu xǔkě zhèng】.Giấy phép lao động 工作许可证【Gōngzuò xǔkě zhèng】Bằng lái xe/Giấy phép lái xe 驾照【Jiàzhào】.Giấy đăng ký kết hôn 结婚证【jiéhūn zhèng】.Giấy đăng ký xe tiếng trung là 车辆登记证书【Chēliàng dēngjì zhèngshū】còn gọi là cà vẹt thêm Học tiếng Trung cho người mới bắt đầuChứng minh thư nhân dân 身份证【shēnfèn zhèng】.Giấy phép tạm trú 暂住证【Zànzhùzhèng】.Giấy đăng ký kinh doanh tiếng Trung là 营业执照【Yíngyè zhízhào】.Báo cáo nghiên cứu khả thi 可研报告【Kě yán bàogào】.Giấy phép đầu tư 投资许可【Tóuzī xǔkě】.Thu hồi đất 征地【Zhēngdì】.Thỏa thuận đấu nối tiếng trung 并网协议【Bìng wǎng xiéyì】.Văn bản phê duyệt/chấp thuận 批文【Pīwén】.Sổ đỏ/sổ hồng 土地证【Tǔdì zhèng】.Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 土地使用权证【Tǔdì shǐyòng quánzhèng】.Giấy ủy quyền 授权书【Shòuquán Shū】.Giấy chứng nhận chất lượng 质量认证【Zhìliàng rènzhèng】.Kiểm định tiếng Trung là 校准【Jiàozhǔn】.***Chúc các bạn học Tiếng Trung vui vẻ tại Tiếng Hoa Hằng Ngày!Xem thêm nội dung Nếu bạn cần từ điển Trung Việt cho điện thoại, chúng tôi khuyên dùng từ điển dưới đâyTải TỪ ĐIỂN TRUNG VIỆT HÁN NÔM cho ANDROIDTải TỪ ĐIỂN TRUNG VIỆT HÁN NÔM cho iOS Xe máy là loại xe có hai bánh theo chiều trước-sau và chuyển động nhờ động cơ gắn trên nó. Xe ổn định khi chuyển động nhờ lực hồi chuyển con quay khi chạy. Thông thường, người lái xe điều khiển xe bằng tay lái nối liền với trục bánh trước. Cùng TIẾNG TRUNG DƯƠNG CHÂU tìm hiểu kĩ hơn về các từ vựng chủ đề này nhé ! Từ vựng tiếng Trung về xe máy Tiếng Trung xe máy là gì Tiếng Trung xe máy là 摩托车 /Mótuō chē/ Động cơ tiếng trung là gì 电机/Diàn jī Hộp ắc quy tiếng trung là gì 电池/Diàn chí Bộ sạc tiếng trung là gì 充电器/Chōng diàn qì Còi tiếng trung là gì 喇叭/lǎ bā Đồng hồ đo tốc độ tiếng trung là gì 仪表/yì biǎo Dây cáp điện tiếng trung là gì 电缆线/Diàn lǎn xiàn Thiết bị chống trộm tiếng trung là gì 防盗器/Fáng dào qì Dây sạc 3 giắc cắm tiếng trung là gì 三孔充电线/Sān kǒng chōng diàn qì Cầu chì tiếng trung là gì 保险丝/Bǎo xiǎn sī Dây nối ắc quy tiếng trung là gì 电池连接线/Diàn chí lián jiē xiàn  Tay điều tốc tiếng trung là gì 转把/Zhuǎn bǎ Tay nắm tiếng trung là gì 把套/bǎ tào Đèn xin nhan trái phía trước tiếng trung là gì 左前转向灯/zuǒ qián zhuǎn xiàng dēng Đèn xin nhan phải phía trước tiếng trung là gì 右前转向灯/Yòu qián zhuǎn xiàng dēng từ vựng tiếng Trung về xe máy Mẹo nhớ nhanh, nhớ lâu, khắc sâu chữ Hán chỉ với một bộ sách duy nhất. Tham khảo ngay TẠI ĐÂY Khung xe tiếng trung là gì 车架/chē jià Chân trống đôi tiếng trung là gì 主支架/zhǔ zhī jià Chân trống đơn tiếng trung là gì 侧支架/cè zhī jià Gác ba ga tiếng trung là gì 后平叉/Hòu píng chā Ghi đông tiếng trung là gì 方向把/Fāng xiàng bǎ Giảm sóc giữa tiếng trung là gì 中心减震器/Zhōng xīn jiǎn zhèn qì Tay phanh sau tiếng trung là gì 后制动手柄/Hòu zhì dòng shǒu bǐng Vành xe tiếng trung là gì 前轮毂/Qián lún gǔ Đế để chân tiếng trung là gì 脚踏板/Jiǎo tā bǎn Đèn phản xạ tiếng trung là gì 后回复反射器/Hòu huí fù fǎn shè qì Bộ khóa tiếng trung là gì 套锁/Tào suǒ Yên xe tiếng trung là gì 座垫/zuò diàn Kính chiếu hậu tiếng trung là gì 后视镜/Hòu shì jìng Biển xe tiếng trung là gì 尾牌/Wěi pái Lò xo tiếng trung là gì 弹簧/Tán huáng Hoa dán tiếng trung là gì 贴花/tiē huā Sách hướng dẫn tiếng trung là gì 说明书/shuō míng shū Tựa lưng sau tiếng trung là gì 靠背支架/Kào bèi zhī jià Bàn đạp phải tiếng trung là gì 右脚蹬/Yòu jiǎo dèng Bàn đạp trái tiếng trung là gì 左脚蹬/zuǒ jiǎo dèng Lốp xe tiếng trung là gì 外胎/Wài tái Lồng xe tiếng trung là gì 中心罩/Zhōng xīn zhào Đệm sau tiếng trung là gì 后座垫/Hòu zuò diàn Giỏ xe tiếng trung là gì 菜篮盖/Cài lán gài Các bộ phận trong các loại xe đạp tiếng Trung từ vựng tiếng Trung về xe đạp Phần từ vựng mở rộng này sẽ giúp ích rất nhiều cho các bạn, đặc biệt là phục vụ trong việc sửa chữa xe nhé. 自行车:Zìxíngchē xe đạp 电动车:Diàndòng chē xe đạp điện, xe máy điện 1 Động cơ 电机 Diàn jī 2 Hộp ắc quy 电池 Diàn chí 3 Bộ sạc 充电器 Chōng diàn qì 4 Còi 喇叭 lǎ bā hoặc 车铃 Chē líng 5 Đồng hồ đo tốc độ 仪表 yì biǎo từ vựng tiếng Trung về bộ phận xe đạp 6 Dây cáp điện 电缆线 Diàn lǎn xiàn 7 Thiết bị chống trộm 防盗器 Fáng dào qì 8 Dây sạc 3 giắc cắm 三孔充电线 Sān kǒng chōng diàn qì 9 Cầu chì 保险丝 Bǎo xiǎn sī 10 Dây nối ắc quy 电池连接线 Diàn chí lián jiē xiàn 11 Tay điều tốc 转把 Zhuǎn bǎ 12 Tay nắm 把套 bǎ tào 13 Đèn xin nhan trái phía trước 左前转向灯 zuǒ qián zhuǎn xiàng dēng 14 Đèn xin nhan phải phía trước 右前转向灯 Yòu qián zhuǎn xiàng dēng 15 Khung xe 车架 chē jià 16 Chân trống đôi 主支架 zhǔ zhī jià 17 Chân trống đơn 侧支架 cè zhī jià 18 Gác ba ga 后平叉 Hòu píng chā 19 Ghi đông 车把 chē bǎ 20 Giảm sóc giữa 中心减震器 Zhōng xīn jiǎn zhèn qì 21 Tay phanh sau 后制动手柄 Hòu zhì dòng shǒu bǐng 22 Vành xe 前轮毂 Qián lún gǔ 23 Đế để chân 脚踏板 Jiǎo tā bǎn 24 Đèn phản xạ 后回复反射器 Hòu huí fù fǎn shè qì 25 Bộ khóa 套锁 Tào suǒ 26 Yên xe 座垫 zuò diàn 27 Kính chiếu hậu 后视镜 Hòu shì jìng 28 Biển xe 尾牌 Wěi pái 29 Lò xo 弹簧 Tán huáng 30 Đui xe/ Giò xe cái nối với bàn đạp 曲柄/拐子 Qūbǐng/guǎizi 31 Sách hướng dẫn 说明书 shuō míng shū 32 Tựa lưng sau 靠背支架 Kào bèi zhī jià 33 Bàn đạp phải 右脚蹬 Yòu jiǎo dèng 34 Bàn đạp trái 左脚蹬 zuǒ jiǎo dèng 35 Lốp xe 外胎 Wài tái 36 Van xe 汽嘴/气门嘴 Qì zuǐ/qìmén zuǐ 37 Đệm sau 后座垫 Hòu zuò diàn 38 Giỏ xe 菜篮盖 Cài lán gài 39 Xích xe sên 车链 Chē liàn hoặc 链条 40 Săm xe 内胎 Nèitāi 41 Vành xe 车轂 Chē gǔ hoặc 轮圈 Lún quān 42 Bánh xe 车轮 Chēlún 43 Cái bơm 打气筒 dǎ qìtǒng 44 Đĩa/líp 牙盘 Yá pán 45 May ơ 花鼓 Huāgǔ 46 Lan hoa 钢丝 Gāngsī Các bạn vừa học xong từ vựng tiếng Trung về đồ gia dụng hàng ngày rồi đấy! Chúng mình cùng nhau chuyển sang bài tiếp theo để học tiếp nha! ➥ Tổng hợp từ vựng tiếng Trung theo chủ đề đang được tìm kiếm nhiều nhất Mọi thông tin thêm về các khóa học mọi người có thể liên hệ tư vấn trực tiếp Inbox fanpage Tiếng Trung Dương Châu Shop Tiki Shop Shopee Shop Lazada ? Hotline – ?️ Cơ sở 1 số 10 ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội. ?️Cơ sở 2 tầng 4 – số 25 – ngõ 68 Cầu Giấy Xe đạp, xe máy, ôtô là những phương tiện giao thông thật sự cần thiết cho cuộc sống của chúng ta. Nó giúp cho sự di chuyển của chúng ta nhanh hơn, thuận tiện hơn, cuộc sống trở nên tốt đẹp hơn. Vậy bạn đã biết xe đạp, xe máy, ôtô có những bộ phận nào chưa nhỉ? Hãy cùng THANHMAIHSK cùng tìm hiểu các từ vựng tiếng Trung về các bộ phận xe đạp, xe máy, ôtô thông qua bài viết dưới đây nhé! STT Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 1 自行车 zìxíngchē xe đạp 2 电动车 diàndòng chē xe đạp điện, xe máy điện 3 电机 diàn jī động cơ 4 电池 diàn chí hộp ắc quy 5 充电器 chōng diàn qì bộ sạc 6 车铃 chē líng còi xe 7 仪表 yì biǎo đồng hồ đo tốc độ 8 电缆线 diàn lǎn xiàn dây cáp điện 9 防盗器 fáng dào qì thiết bị chống trộm 10 三孔充电线 sān kǒng chōng diàn qì dây sạc 3 giắc cắm 11 保险丝 bǎo xiǎn sī cầu chì 12 电池连接线 diàn chí lián jiē xiàn dây nối ắc quy 13 转把 zhuǎn bǎ tay lái 14 把套 bǎ tào tay nắm 15 左前转向灯 zuǒ qián zhuǎn xiàng dēng đèn xin nhan trái phía trước 16 右前转向灯 yòu qián zhuǎn xiàng dēng đèn xin nhan phải phía trước 17 车架 chē jià khung xe 18 主支架 zhǔ zhī jià chân trống đôi 19 侧支架 cè zhī jià chân trống đơn 20 后平叉 hòu píng chā gác ba ga 21 车把 chē bǎ ghi đông 22 中心减震器 zhōng xīn jiǎn zhèn qì giảm sóc giữa 23 后制动手柄 hòu zhì dòng shǒu bǐng tay phanh sau 24 前轮毂 qián lún gǔ vành xe 25 脚踏板 jiǎo tā bǎn đế để chân 26 后回复反射器 hòu huí fù fǎn shè qì đèn phản xạ 27 套锁 tào suǒ bộ khóa 28 座垫 zuò diàn yên xe 29 后视镜 hòu shì jìng kính chiếu hậu 30 尾牌 wěi pái biển xe 31 弹簧 tán huáng lò xo 32 说明书 shuō míng shū sách hướng dẫn 33 靠背支架 kào bèi zhī jià tựa lưng sau 34 右脚蹬 yòu jiǎo dèng bàn đạp phải 35 左脚蹬 zuǒ jiǎo dèng bàn đạp trái 36 外胎 wài tái lốp xe 37 汽嘴/气门嘴 qì zuǐ/qìmén zuǐ van xe 38 后座垫 hòu zuò diàn đệm sau 39 菜篮盖 cài lán gài giỏ xe 40 车链 chē liàn xích xe 41 内胎 nèitāi săm xe 42 车轂 chē gǔ vành xe 43 车轮 chēlún bánh xe 44 打气筒 dǎ qìtǒng cái bơm 45 牙盘 yá pán đĩa/líp 46 花鼓 huāgǔ may ơ 47 钢丝 gāngsī lan hoa Từ vựng tiếng Trung về các bộ phận xe máy STT Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa Tiếng Việt 1 摩托车 mótuō chē xe máy 2 电机 diàn jī động cơ 3 电池 diàn chí hộp ắc quy 4 充电器 chōng diàn qì bộ sạc 5 喇叭 lǎ bā còi xe 6 转把 zhuǎn bǎ tay điều tốc 7 把套 bǎ tào tay nắm 8 左前转向灯 zuǒ qián zhuǎn xiàng dēng đèn xin nhan trái phía trước 9 右前转向灯 yòu qián zhuǎn xiàng dēng đèn xin nhan phải phía trước 10 车架 chē jià khung xe 11 主支架 zhǔ zhī jià chân trống đôi 12 侧支架 cè zhī jià chân trống đơn 13 后平叉 hòu píng chā gác ba ga 14 方向把 fāng xiàng bǎ ghi đông 15 中心减震器 zhōng xīn jiǎn zhèn qì giảm sóc giữa 16 后制动手柄 hòu zhì dòng shǒu bǐng tay phanh sau 17 后回复反射器 hòu huí fù fǎn shè qì đèn phản xạ 18 套锁 tào suǒ bộ khóa 19 座垫 zuò diàn yên xe 20 后视镜 hòu shì jìng kính chiếu hậu 21 尾牌 wěi pái biển xe 22 弹簧 tán huáng lò xo 23 靠背支架 kào bèi zhī jià tựa lưng sau 24 外胎 wài tái lốp xe 25 中心罩/ zhōng xīn zhào lồng xe 26 后座垫 hòu zuò diàn đệm sau 27 菜篮盖 cài lán gài giỏ xe Từ vựng tiếng Trung về các bộ phận của oto STT Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 1 仪表板 yíbiǎo bǎn bảng đồng hồ 2 方向盘 fāngxiàngpán vô lăng 3 汽车牌照 qìchē páizhào biển số ô tô 4 避震器 bì zhèn qì bộ giảm chấn 5 摇窗装置 yáo chuāng zhuāngzhì bộ nâng hạ cửa sổ 6 散热器 sànrè qì bộ tản nhiệt đầu máy ô tô 7 刮水器 guā shuǐ qì cần gạt nước 8 油门 yóumén chân ga 9 后座 hòu zuò chỗ ngồi phía sau xe 10 喇叭 lǎbā còi 11 点火开关 diǎnhuǒ kāiguān công tắc khóa điện 12 转向灯开关 zhuǎnxiàng dēng kāiguān công tắc đèn xi nhan 13 速度表 sùdù biǎo công tơ mét đo tốc độ 14 车门 chēmén cửa xe 15 安全带 ànquán dài dây an toàn 16 转向灯 zhuǎnxiàng dēng đèn xi nhan 17 侧灯 cè dēng đèn bên hông 18 反光灯 fǎnguāng dēng đèn phản quang 19 尾灯 wěidēng đèn sau, đèn hậu 20 前灯 qián dēng đèn trước 21 汽油表 qìyóu biǎo đồng hồ xăng 22 驾驶座位 jiàshǐ zuòwèi ghế lái 23 后视镜 hòu shì jìng gương chiếu hậu 24 制动器 zhìdòngqì hộp phanh 25 手制动器 shǒu zhìdòngqì hộp phanh tay 26 自动变速器 zìdòng biànsùqì hộp số tự động 27 侧镜 cè jìng kính chiếu hậu 28 轮胎 lúntāi lốp xe Mẫu câu tiếng Trung chủ đề bộ phận xe đạp, xe máy, oto 下班的人潮,川流不息的路人,车水马龙的街道,风驰电掣的摩托车,谱成了一首紧张而刺激的惊愕交响乐。 xiàbān de réncháo, chuānliúbùxī de lùrén, chēshuǐmǎlóng de jiēdào, fēngchídiànchè de mótuō chē, pǔ chéngle yī shǒu jǐnzhāng ér cìjī de jīng’è jiāoxiǎngyuè. Giờ tan sở dòng người qua lại tấp nập, những con phố đông đúc, những chiếc xe máy phóng nhanh tạo nên một bản giao hưởng âm thanh đầy ồn ào và thú vị. 骑自行车有助于保护环境。 qí zìxíngchē yǒu zhù yú bǎohù huánjìng Sử dụng xe đạp giúp bảo vệ môi trường 我的摩托车轮胎坏了,我必须去修理。 wǒ de mótuō chē lúntāi huàile, wǒ bìxū qù xiūlǐ Lốp xe máy của tôi hỏng rồi, phải đi sửa thôi 无论您使用哪种交通工具 : 摩托车、自行车或汽车, 在参与交通时都必须确保安全。 wúlùn nín shǐyòng nǎ zhǒng jiāotōng gōngjù, mótuō chē, zìxíngchē huò qìchē, zài cānyù jiāotōng shí dōu bìxū quèbǎo ānquán. Dù bạn tham gia giao thông bằng phương tiện gì xe máy, xe đạp hay oto đều phải đảm bảo an toàn khi tham gia giao thông Hội thoại tiếng Trung về chủ đề các bộ phận xe đạp, xe máy, oto A 好朋友,下个月我打算去买一辆自行车, 你可以陪我一起去吗? Hǎo péngyǒu, xià gè yuè wǒ dǎsuàn qù mǎi yī liàng zìxíngchē, nǐ kěyǐ péi wǒ yīqǐ qù ma? Bạn tốt của tớ, tớ định mua một chiếc xe đạp vào tháng tới, bạn có thể đi với tớ không? B 好的,下个月我有空,我陪你一起去买吧! hǎo de, xià gè yuè wǒ yǒu kòng, wǒ péi nǐ yīqǐ qù mǎi ba! Được chứ, tháng sau tớ rảnh, tớ sẽ cùng cậu đi mua. A 我觉得骑自行车又锻炼身体又助于环保, 我想选一辆自行车有质量好的。 wǒ juédé qí zìxíngchē yòu duànliàn shēntǐ yòu zhù yú huánbǎo, wǒ xiǎng xuǎn yī liàng zìxíngchē yǒu zhìliàng hǎo de. Tớ cảm thấy đi xe đạp vừa rèn luyện sức khỏe vừa tốt cho môi trường, tớ muốn chọn một chiếc xe đạp có chất lượng tốt. B 我同意, 到时候帮你选一辆好的。 wǒ tóngyì, dào shíhòu bāng nǐ xuǎn yī liàng hǎo de. Tớ đồng ý, lúc đó tớ sẽ giúp cậu chọn một cái tốt. Trên đây là Từ vựng về các bộ phận của xe đạp, xe máy, oto. THANHMAIHSK hy vọng rằng các bạn sẽ học được nhiều từ mới tiếng Trung và kỹ năng tiếng Trung ngày một tiến bộ nhé! Từ vựng tiếng Trung về phụ tùng xe máy là một chủ đề từ vựng giao tiếp chuyên ngành cần phải nắm khi làm việc. Phương tiện giao thông chiếm số lượng khổng lồ ở Việt Nam, bởi vì giá rẻ và thuận tiện nên người dân nước ta sở hữu xe máy nhiều thứ 2 trên thế giới. Vậy bạn có biết các bộ phận, linh kiện máy móc của xe máy bằng tiếng Trung là gì không? Hôm nay hãy cùng Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt tìm hiểu nhé. Xem thêm Học tiếng Hoa online cùng giáo viên bản xứ chuyên môn cao. Nội dung chính 1. Từ vựng tiếng Trung về linh kiện phụ tùng xe máy 2. Từ vựng mẫu câu về sửa xe tiếng Trung 3. Tên các hãng xe máy trong tiếng Trung Học từ vựng tiếng Trung về các bộ phận xe máy Phụ tùng tiếng Trung là gì? Phụ tùng tiếng Trung là 配件 / Pèijiàn /, phụ tùng xe là 摩托车配件 / Mótuō chē pèijiàn /. Bạn có biết trong tiếng Trung, bánh xe là gì? Phanh xe là gì không? Dưới đây là giới thiệu tổng hợp những từ vựng tiếng Trung cơ bản về linh kiện xe máy bạn cần biết. Tìm hiểu ngay Tiếng Trung sơ cấp. Các bộ phận xe máy bằng tiếng Trung Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt 摩托车 mótuō chē Xe máy 右脚蹬 yòu jiǎo dèng Bàn đạp phải 左脚蹬 zuǒ jiǎo dèng Bàn đạp trái 车轮 Chēlún Bánh xe 尾牌 wěi pái Biển số xe 套锁 tào suǒ Bộ khóa 充电器 chōng diàn qì Bộ sạc 火花塞 huǒhuāsāi Bugi 保险丝 bǎo xiǎn sī Cầu chì 主支架 zhǔ zhī jià Chân trống đôi 侧支架 cè zhī jià Chân trống đơn 喇叭 lǎ bā Còi, kèn 电缆线 diàn lǎn xiàn Dây cáp điện 电池连接线 diàn chí lián jiē xiàn Dây nối ắc quy 三孔充电线 sān kǒng chōng diàn qì Dây sạc 3 giắc cắm 左前转向灯 zuǒ qián zhuǎn xiàng dēng Đèn xi nhan trái phía trước 右前转向灯 yòu qián zhuǎn xiàng dēng Xi nhan phải phía trước 后回复反射器 hòu huí fù fǎn shè qì Đèn phản xạ 脚踏板 jiǎo tā bǎn Đế để chân 后座垫 hòu zuò diàn Đệm sau 刹车盘 shāchē pán Đĩa phanh 电机 diàn jī Động cơ 仪表 yì biǎo Đồng hồ đo tốc độ 后平叉 hòu píng chā Gác ba ga 方向把 fāng xiàng bǎ Ghi đông 中心减震器 zhōng xīn jiǎn zhèn qì Giảm sóc giữa 菜篮盖 cài lán gài Giỏ xe 贴花 tiē huā Decal xe dán hoa văn 电池 diàn chí Hộp ắc quy 车架 chē jià Khung xe 后视镜 hòu shì jìng Kính chiếu hậu 弹簧 tán huáng Lò xo 外胎 / 轮胎 wài tái / lúntāi Lốp xe 中心罩 zhōng xīn zhào Lồng xe 链盘齿轮 liàn pán chǐlún Nhông xích 防盗器 fáng dào qì Thiết bị chống trộm 转把 zhuǎn bǎ Tay điều tốc 把套 bǎ tào Tay nắm 后制动手柄 hòu zhì dòng shǒu bǐng Tay phanh sau 靠背支架 kào bèi zhī jià Tựa lưng sau 前轮毂 qián lún gǔ Vành xe 说明书 shuō míng shū Sách hướng dẫn 座垫 zuò diàn Yên xe CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM 2. Từ vựng mẫu câu về sửa xe tiếng Trung Khi đến một khu vực sử dụng tiếng Trung mà xe bạn lại bị hư hỏng thì bạn sử dụng những câu hội thoại ví dụ về sửa xe bằng tiếng Trung và từ vựng liên quan bên dưới. Xì lốp xe, bể bánh 爆胎 / Bào tāi / Lủng bánh xe, vỏ xe bị thủng 车胎瘪了 / Chētāi biěle / Thay bánh xe 换轮子 / Huàn lúnzi / Dầu diesel Điezen 柴油 / Cháiyóu / Bằng lái xe 驾驶证 / Jiàshǐ zhèng / Phiếu đăng ký xe 行车证 / Xíngchē zhèng / Vá lốp xe 轮胎补丁 / Lúntāi bǔdīng / Sửa xe 修理车 / Xiūlǐ chē / Cái bơm bánh xe 打气筒 / Dǎ qìtǒng / Bơm xe đạp 自行车打气筒 / Zìxíngchē dǎ qìtǒng / Xe nâng hàng 叉车 / Chāchē / Câu hội thoại thông dụng tiếng Trung khi đi sửa xe Tiếng Trung Phiên âm Dịch nghĩa 我的车发动不起来了。 Wǒ de chē fādòng bù qǐlái le Xe của tôi không khởi động được. 您能看一下发动机是否有毛病吗? Nín néng kàn yí xià fādòngjī shìfǒu yǒu máobìng ma Anh kiểm tra thử xem có phải động cơ có vấn đề không? 我的轮胎瘪了,请检查一下。 Wǒ de lúntāi biě le, qǐng jiǎnchá yí xià Lốp xe của tôi bị xẹp rồi, làm ơn kiểm tra giúp tôi 1 chút. 我来检查一下您的轮胎好吗? Wǒ lái jiǎnchá yí xià nín de lúntāi hǎo ma Để tôi kiểm tra lốp xe của anh nhé? 我车上的电瓶坏了。 Wǒ chē shàng de diàn píng huài le Bình ắc quy trên xe của tôi bị hỏng rồi. 您能检查一下减震器吗? Nín néng jiǎnchá yí xià jiǎnzhènqì ma Anh có thể kiểm tra thiết bị dùng giảm xóc 1 chút không? 您车上的减震器坏了。 Nín chē shàng de jiǎnzhènqì huài le Thiết bị giảm xóc trên xe của anh bị hỏng rồi. 发动机的声音不正常。 Fādòngjī de shēngyīn bú zhèng cháng Tiếng của động cơ không bình thường. 发动机出了故障。 Fādòngjī chū le gù zhàng Động cơ bị hỏng rồi. 车速过了每小时50公里,车身就开始发抖。 Chēsù guò le měi xiǎoshí 50 gōnglǐ, chēshēn jiù kāishǐ fādǒu Xe cứ chạy quá 50km/h, thì thân xe bắt đầu rung. 要不要洗车? Yào bú yào xǐchē Có cần rửa xe không? 擦拭一下车窗好吗? Cāshì yí xià chēchuāng hǎo ma Anh lau qua cửa xe được không? 您是否要我检查一下发动机? Nín shìfǒu yào wǒ jiǎnchá yí xià fādòngjī Có phải anh muốn tôi kiểm tra động cơ không? 您的车的确该调试一下车子了。 Nín de chē dí què gāi tiáo shì yí xià chēzi le Quả thực xe của anh phải chỉnh lại một chút. 我来检查一下车油,好吗? Wǒ lái jiǎnchá yí xià chēyóu, hǎo ma Để tôi kiểm tra xăng xe được không? 我说不清楚哪里出了问题。 Wǒ shuō bu qīngchu nǎlǐ chū le wèntí Tôi cũng không nói rõ được nó bị trục trặc ở đâu. 看来问题真不少。 Kàn lái wèntí zhēn bù shǎo Xem ra vấn đề cũng không ít đâu. 我到那边把牵引车开来。 Wǒ dào nàbiān bǎ qiānyǐnchē kāi lái Để tôi sang bên kia mở máy kéo. 3. Tên các hãng xe máy trong tiếng Trung Các thương hiệu nổi tiếng trên thế giới khi đến Trung Quốc đều được dịch sang tiếng Trung, hoàn toàn không gọi bằng tên gốc của các thương hiệu này. Sau đây là những hãng xe máy được dịch sang tiếng Trung. Những hãng hàng xe nổi tiếng bằng tiếng Trung Quốc Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt 本田 Běntián Honda 雅马哈 Yǎmǎhā Yamaha 铃木 Língmù Suzuki 宝马 Bǎomǎ BMW 三阳机车 Sān yáng Jīchē SYM 凯旋 Kǎixuán Triumph 杜卡迪 Dù kǎ dí Ducati 比亚乔 Bǐ yǎ qiáo Piaggio 川崎 Chuānqí Kawasaki 卡吉瓦 Kǎ jí wǎ Cagiva 印第安 Yìn dì ān Indian 哈雷戴维森 Hāléi dàiwéisēn Harley Davidson 极品汉德森 Jípǐn hàn dé sēn Excelsior Henderson Đây là các từ vựng tiếng Trung về chủ đề linh kiện xe máy, hy vọng bài viết trên có thể cung cấp cho bạn đặc biệt cho người làm việc liên quan đến chuyên ngành xe máy Trung Quốc có một tài liệu hữu ích. Cảm ơn bạn đã dành thời gian để xem tài liệu của chúng tôi, chúc bạn học tiếng Trung thật tốt. Xin hãy liên hệ trung tâm Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt ngay để tham khảo các khóa học tiếng Trung chất lượng giáo trình từ cơ bản tới nâng cao cho học viên nhé! Elizabeth Ngo Ngô Thị Lấm Đồng sáng lập Ngoại Ngữ Tầm Nhìn Việt. Mang hoài bão giúp thế hệ trẻ Việt Nam có thể mở ra cánh cửa về nghề nghiệp và tiếp thu những tri thức của bạn bè trên thế giới. Ngoài phụ trách việc giảng dạy, cô Elizabeth Ngo còn là chuyên gia tư vấn hướng nghiệp cho các bạn trẻ theo đuổi các ngành ngôn ngữ Anh, Trung, Nhật, Hàn, Tây Ban Nha.

lái xe máy tiếng trung là gì